WPDO 100 1,1 kW: chọn theo cấu hình, không chỉ theo công suất
Motor giảm tốc WPDO 100 1.1kW 1.5Hp là cấu hình bộ motor và hộp giảm tốc trục vít. Để chọn đúng bộ, bạn cần đối chiếu nguồn điện, tỉ số truyền, tốc độ đầu ra và kích thước lắp. Cùng công suất 1,1 kW chưa đủ để xác nhận thay thế trực tiếp bộ đang dùng.
Thông số motor giảm tốc WPDO 100 1.1kW 1.5Hp
Bảng giữ riêng nhóm motor điện và hộp giảm tốc. Dùng tem cùng bản vẽ của đúng bộ để xác nhận cấu hình trước khi đặt hàng.
| Nhóm cấu hình | Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|---|
| Chung | Loại sản phẩm | Motor giảm tốc trục vít |
| Chung | Công suất định mức | 1.1kW 1.5Hp |
| Chung | Dải công suất | 0.18kW – 355kW |
| Chung | Tần số | 50HZ |
| Chung | Điện áp | 220/380V |
| Chung | Vật liệu | Vỏ nhôm và vỏ gang |
| Chung | Thương hiệu | JUMAR, ADTECH |
| Thông số motor điện | Trục | 24mm |
| Thông số motor điện | Tốc độ | 1.400 – 1.500 vòng/phút |
| Thông số motor điện | Then | 8mm |
| Thông số hộp giảm tốc | Trục vào | 24mm |
| Thông số hộp giảm tốc | Trục ra | 38mm |
| Thông số hộp giảm tốc | Tỉ số truyền | 1/10 – 1/60 |
Dải công suất, vật liệu và thương hiệu là thông tin của dòng; không phải mọi lựa chọn đều áp dụng cho WPDO 100 1,1 kW. HCA xác nhận bộ được báo giá trước khi chốt hàng.
Hình ảnh minh họa cấu hình trong dòng sản phẩm. Vui lòng đối chiếu mã đặt hàng và thông số của mẫu thực tế trước khi chọn mua.
Thay bộ cũ: cần đối chiếu những gì?
Bảng dưới giúp bạn chuẩn bị dữ liệu kiểm tra thay thế. Cột thông tin bộ đang dùng cần lấy từ tem, bản vẽ hoặc số đo thực tế của máy.
| Hạng mục | WPDO 100 tham khảo | Bộ đang dùng: cần kiểm tra |
|---|---|---|
| Công suất motor | 1,1 kW / 1,5 HP | Đọc công suất trên tem; cung cấp thêm tải và chu kỳ chạy. |
| Điện áp | 220/380V | Đọc tem motor và xác nhận nguồn cấp của máy. |
| Tỉ số truyền | 1/10 – 1/60, tùy bộ | Đọc đúng tỉ số trên tem hộp hoặc yêu cầu tốc độ đầu ra. |
| Trục ra hộp số | 38mm | Đo đường kính, then và phần trục cần ghép. |
| Kiểu lắp | Cần bản vẽ của đúng cấu hình | Đo lỗ bắt chân đế, kiểm tra tư thế lắp và khoảng trống. |
Ba bước xác nhận trước khi đặt
- Chụp rõ hai tem: tem motor, tem hộp giảm tốc và ảnh tổng thể bộ cũ.
- Ghi yêu cầu máy: tốc độ đầu ra, tải làm việc, thời gian chạy và số lần khởi động.
- Đối chiếu bộ cung cấp: mã đặt hàng, trục, then, lỗ lắp, tư thế đặt, phụ kiện và bản vẽ.
Nếu tem bị mất hoặc mờ, gửi ảnh vị trí lắp và các số đo hiện có để được hướng dẫn kiểm tra. Không chọn bộ thay thế chỉ dựa vào màu vỏ hoặc ảnh minh họa.
Chọn bộ truyền theo ứng dụng của máy
Khi tìm bộ truyền cho băng tải, máy khuấy hoặc cơ cấu cần giảm tốc, hãy mô tả cách máy làm việc. HCA cần kiểm tra cấu hình WPDO 100 có đáp ứng yêu cầu hay nên chọn phương án khác.
- Chế độ chạy: liên tục hay gián đoạn, thời gian chạy và dừng mỗi chu kỳ.
- Đặc điểm tải: tải khởi động, tải ổn định và thời điểm có va đập.
- Điều kiện lắp: không gian, tư thế đặt hộp và môi trường làm việc.
Giá WPDO 100 1,1 kW và thông tin đặt hàng
Giá tham khảo từ 4.380.000₫, tùy cấu hình; liên hệ kiểm tra hàng. Tỉ số truyền, bộ motor, phụ kiện, VAT và vận chuyển được xác nhận trong báo giá cụ thể.
Để nhận báo giá, gửi ảnh tem hoặc mã bộ, tỉ số truyền hay tốc độ cần dùng, số lượng và địa điểm giao. Thời gian giao, tình trạng hàng và điều kiện bảo hành được xác nhận theo bộ cung cấp.
Câu hỏi thường gặp
1.400 – 1.500 vòng/phút có phải tốc độ đầu ra không?
Không. Đây là tốc độ motor điện đang tham khảo. Tốc độ trục ra hộp giảm tốc phụ thuộc tỉ số truyền của đúng bộ.
Cùng công suất 1,1 kW có thay trực tiếp bộ cũ được không?
Chưa thể kết luận. Cần đối chiếu điện áp, tỉ số truyền, tải, trục, then, lỗ lắp và tư thế đặt. Bảng đối chiếu ở trên giúp bạn chuẩn bị các thông tin này.
Muốn biết kích thước lắp WPDO 100 cần gửi gì?
Gửi mã bộ hoặc ảnh tem, đường kính trục và khoảng cách lỗ lắp hiện có. HCA đối chiếu bản vẽ đúng cấu hình; không dùng một bản kích thước chung để cam kết mọi bộ đều lắp vừa.
Gửi ảnh tem, nhận tư vấn đúng cấu hình
Kèm số lượng và nơi giao để Hùng Cường Auto kiểm tra hàng, phụ kiện và báo giá bộ WPDO bạn cần.
Cần trao đổi trực tiếp? 039 2323 173
Đối chiếu thêm cấu hình WPDO
Các cấu hình dưới đây cần được kiểm tra riêng về tải, trục và kích thước; không mặc định thay lắp tương đương.


