Dây dù bông Phi 6–10

Dây dù bông Phi 6–10 gồm ba cỡ Phi 6, Phi 8 và Phi 10. Nhóm hàng bán lẻ theo mét, bán buôn từ 600 m; chọn đúng cỡ tương thích với hệ puly trước khi chốt số lượng.

Chọn cỡ trong nhóm dây dù bông phi 6–10

Dây dù bông Phi 6–10 gồm ba cỡ Phi 6, Phi 8 và Phi 10. Nhóm hàng bán lẻ theo mét, bán buôn từ 600 m; chọn đúng cỡ tương thích với hệ puly trước khi chốt số lượng.

Đường kính danh nghĩaMét/kg tham khảoKg/m tham khảoGiá bán lẻ tham khảo
Dây Phi 6≈ 33,33 m/kg≈ 0,030 kg/m5.000 đ/m
Dây Phi 8≈ 20 m/kg≈ 0,050 kg/m10.000 đ/m
Dây Phi 10≈ 10 m/kg≈ 0,100 kg/m12.000 đ/m

Đơn giá tại xưởng, chưa bao gồm vận chuyển. Các số mét/kg do nhà cung cấp cung cấp để dự toán; số liệu và giá chính xác phải được xác nhận theo lô, số lượng và quy cách giao.

Chọn Phi 6, Phi 8 hay Phi 10?

Phi 6 có khối lượng tham khảo khoảng 30 g/m; Phi 8 khoảng 50 g/m; Phi 10 khoảng 100 g/m. Vì vậy, cùng 100 m dây, khối lượng dự toán lần lượt khoảng 3 kg, 5 kg và 10 kg. Đây là khối lượng dây, không phải sức chịu tải.

Khi thay dây kéo bạt, hãy đo dây cũ và rãnh puly, kiểm tra các điểm đổi hướng và hành trình. Không tăng từ Phi 8 lên Phi 10 nếu rãnh puly không phù hợp. Phi 10 hiện có ảnh dây bông nhưng chưa có ảnh đo của đúng lô; hãy yêu cầu xác nhận ảnh đo trước khi đặt.

Mua lẻ, mua buôn và giao hàng

Luôn có hàng; liên hệ xác nhận khi lấy số lượng lớn. Giá buôn bắt đầu từ 600 m, có các mốc 1.000 m, 3.000 m, 5.000 m và từ 10.000 m. Đơn phối nhiều cỡ, giao nhiều đợt hoặc đóng cuộn riêng cần báo giá xác nhận; bên mua chịu phí vận chuyển.

Xem bảng giá lẻ và các mốc bán buôn tại Tổng kho. Khi cần phân biệt hai nhóm, đọc so sánh dây dù bông và polyester.

Cần gửi thông tin gì để được báo giá?

  1. Chọn Phi dây và tổng số mét; ghi rõ có chia cuộn hay không.
  2. Gửi ảnh dây cũ, rãnh puly và mục đích sử dụng nếu cần thay thế.
  3. Cung cấp tỉnh/thành và địa chỉ giao để xác nhận cước.
  4. Đối chiếu giá, quy cách, ảnh lô hàng và thời gian giao trước khi chốt.

Hùng Cường Auto: Hotline 039 2323 173 · Zalo 039 2323 173.