Tổng kho Hùng Cường Auto cung cấp đủ Phi 6–24, bán lẻ theo mét và bán buôn theo mốc. Kho thường xuyên có hàng; đơn số lượng lớn cần liên hệ để xác nhận lô và lịch giao.

Gửi Phi dây, tổng số mét, ảnh hệ kéo và địa chỉ nhận hàng để Hùng Cường Auto đối chiếu đúng sản phẩm và chốt chi phí giao.
Hotline: 0392 323 273Zalo: 0392 323 173Trong chủ đề Tổng Kho Dây Dù Hungcuong Auto – Phi 6 Đến Phi 24, phần “Giới thiệu tổng kho dây dù Hùng Cường Auto” cần được đánh giá trên hệ thống thực tế thay vì tách riêng một chi tiết. Hãy ghi lại kích thước, đường đi dây, tình trạng puly/ray, cách vận hành và mục tiêu sử dụng. Bộ dữ liệu này giúp lựa chọn có căn cứ, đồng thời tránh đổi dây nhiều lần vì chỉ dựa vào cảm giác hoặc tên gọi thương mại.
| Phi | Chất liệu | Giá lẻ | Từ 600 m | Từ 10.000 m |
|---|---|---|---|---|
| Phi 6 | Dù bông | 5.000 đ/m | 4.500 đ/m | 3.500 đ/m |
| Phi 8 | Dù bông | 10.000 đ/m | 9.000 đ/m | 7.000 đ/m |
| Phi 10 | Dù bông | 12.000 đ/m | 11.000 đ/m | 8.500 đ/m |
| Phi 12 | Polyester cường lực | 22.000 đ/m | 20.000 đ/m | 15.500 đ/m |
| Phi 14 | Polyester cường lực | 23.000 đ/m | 21.000 đ/m | 16.500 đ/m |
| Phi 16 | Polyester cường lực | 22.000 đ/m | 20.000 đ/m | 15.500 đ/m |
| Phi 18 | Polyester cường lực | 28.000 đ/m | 25.500 đ/m | 20.000 đ/m |
| Phi 20 | Polyester cường lực | 30.000 đ/m | 27.000 đ/m | 21.000 đ/m |
| Phi 22 | Polyester cường lực | 35.000 đ/m | 31.500 đ/m | 24.500 đ/m |
| Phi 24 | Polyester cường lực | 42.000 đ/m | 38.000 đ/m | 29.500 đ/m |
| Phi | Chất liệu | Mét/kg | Kg/m | Quy cách đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| Phi 6 | Dù bông | ≈ 33,33 m/kg | ≈ 0,030 kg/m | 30 kg ≈ 1.000 m |
| Phi 8 | Dù bông | ≈ 20 m/kg | ≈ 0,050 kg/m | 30 kg ≈ 600 m |
| Phi 10 | Dù bông | ≈ 10 m/kg | ≈ 0,100 kg/m | 60 kg ≈ 600 m |
| Phi 12 | Polyester cường lực | ≈ 8,6 m/kg | ≈ 0,116 kg/m | 1 kg ≈ 8,6 m |
| Phi 14 | Polyester cường lực | ≈ 6,5 m/kg | ≈ 0,154 kg/m | 1 kg ≈ 6,5 m |
| Phi 16 | Polyester cường lực | ≈ 5 m/kg | ≈ 0,200 kg/m | 1 kg ≈ 5 m |
| Phi 18 | Polyester cường lực | ≈ 4 m/kg | ≈ 0,250 kg/m | 1 kg ≈ 4 m |
| Phi 20 | Polyester cường lực | ≈ 3,5 m/kg | ≈ 0,286 kg/m | 1 kg ≈ 3,5 m |
| Phi 22 | Polyester cường lực | ≈ 3 m/kg | ≈ 0,333 kg/m | 1 kg ≈ 3 m |
| Phi 24 | Polyester cường lực | ≈ 2,5 m/kg | ≈ 0,400 kg/m | 1 kg ≈ 2,5 m |
Kiểm tra Danh mục và nhóm khách hàng bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.
Kiểm tra Năng lực bán lẻ, bán buôn và dự án bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.

Phi là đường kính danh nghĩa, không phải chỉ số tải. Phi 8 có khối lượng tham khảo 0,050 kg/m và Phi 10 khoảng 0,100 kg/m; các cỡ polyester Phi 12–24 nặng dần khi số mét/kg giảm. Dùng đúng Phi phải dựa vào dây cũ, rãnh puly và thiết kế hệ.
Kiểm tra Dù bông Phi 6–10 bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.
Kiểm tra Polyester cường lực Phi 12–24 bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.
Ảnh hữu ích phải cho thấy được bối cảnh: toàn cuộn, nhãn, điểm đo, thước kẹp và bề mặt bện. Ảnh cận không có thước hoặc mã lô chỉ giúp minh họa, không đủ xác định Phi. Video nên quay chậm toàn tuyến và dừng tại puly, điểm nối, ray để dễ chẩn đoán.
Kiểm tra Ảnh đo bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.
Kiểm tra Cuộn, bao hàng và khu vực kho bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.

Giá phải được đọc cùng số lượng và điều kiện giao. Bảng hiện hành tách giá bán lẻ với các mốc buôn từ 600 m, 1.000 m, 3.000 m, 5.000 m và trên 10.000 m; từng Phi có đơn giá khác nhau. Đơn giá công bố là tại xưởng và chưa gồm phí vận chuyển. Khách cần gửi cơ cấu số mét theo từng Phi để được áp đúng mốc.
Kiểm tra Giá theo mét, kg và cuộn bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.
Kiểm tra Mốc bán buôn từ 600 m bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.
Trong chủ đề Tổng Kho Dây Dù Hungcuong Auto – Phi 6 Đến Phi 24, phần “Dịch vụ cung cấp” cần được đánh giá trên hệ thống thực tế thay vì tách riêng một chi tiết. Hãy ghi lại kích thước, đường đi dây, tình trạng puly/ray, cách vận hành và mục tiêu sử dụng. Bộ dữ liệu này giúp lựa chọn có căn cứ, đồng thời tránh đổi dây nhiều lần vì chỉ dựa vào cảm giác hoặc tên gọi thương mại.
Kiểm tra Cắt theo yêu cầu bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.
Kiểm tra Đơn trên 10 km và OEM bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.

Đơn hàng nên thể hiện rõ tên hàng, Phi, vật liệu, số mét/khối lượng, số đoạn, đơn giá, VAT nếu có, phí vận chuyển, lịch giao và tiêu chí kiểm nhận. Thông tin xuất hóa đơn phải gửi trước khi chốt để tránh sửa chứng từ sau giao.
Kiểm tra Phí vận chuyển bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.
Kiểm tra Kiểm hàng và xác nhận đơn giá bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.
Trong chủ đề Tổng Kho Dây Dù Hungcuong Auto – Phi 6 Đến Phi 24, phần “Thông tin liên hệ” cần được đánh giá trên hệ thống thực tế thay vì tách riêng một chi tiết. Hãy ghi lại kích thước, đường đi dây, tình trạng puly/ray, cách vận hành và mục tiêu sử dụng. Bộ dữ liệu này giúp lựa chọn có căn cứ, đồng thời tránh đổi dây nhiều lần vì chỉ dựa vào cảm giác hoặc tên gọi thương mại.
Kiểm tra Hotline/Zalo bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.
Kiểm tra Website và hướng dẫn gửi yêu cầu bằng ảnh, số đo và dữ liệu đúng lô; không suy đoán khi thiếu căn cứ.

Đọc tiếp day du, day du keo bat và bang gia day du. Các liên kết giúp đối chiếu sản phẩm, cách chọn và điều kiện mua hàng trước khi chốt.
Danh mục từ Phi 6 đến Phi 24, gồm dù bông và polyester cường lực. Khi cần áp dụng cho hệ cụ thể, hãy gửi ảnh và số đo để được kiểm tra trước khi mua hoặc thao tác.
Có thể tùy Phi và tồn kho; cần xác nhận quy cách cắt. Khi cần áp dụng cho hệ cụ thể, hãy gửi ảnh và số đo để được kiểm tra trước khi mua hoặc thao tác.
Kịch bản tham khảo từ 600 m và có các mốc cao hơn. Khi cần áp dụng cho hệ cụ thể, hãy gửi ảnh và số đo để được kiểm tra trước khi mua hoặc thao tác.
Qua hotline/Zalo và website Hùng Cường Auto để kiểm tra tồn, giá và giao hàng. Khi cần áp dụng cho hệ cụ thể, hãy gửi ảnh và số đo để được kiểm tra trước khi mua hoặc thao tác.
Liên hệ Hotline 0392 323 273 hoặc Zalo 0392 323 173. Kho thường xuyên có hàng; đơn lớn cần xác nhận số lượng và lịch giao.
Hotline: 0392 323 273Zalo: 0392 323 173Biên soạn: Content Hùng Cường Auto · Duyệt sản phẩm/giá: Bộ phận Kho & Kinh doanh · Hotline 0392 323 273.