
Chọn motor DEA nên bắt đầu từ cơ cấu cổng, sau đó mới đối chiếu dòng và mã phiên bản. GHOST, LIVI, REV, GULLIVER, MAC, STING và LOOK giải quyết các nhu cầu khác nhau; tên hãng không đủ để xác định cấu hình lắp đặt.
Biên soạn: Hùng Cường Auto · Cập nhật 30/09/2026
GHOST thuộc nhóm âm sàn; MAC, STING và LOOK thuộc nhóm tay đòn; LIVI, REV và GULLIVER phục vụ cổng lùa. PASS là nhóm barrier. Cùng một dòng có thể có motor 24 V, 230 V hoặc hậu tố cấu hình khác. Khi so sánh, cần ghi đủ mã trên tem cùng bộ điều khiển đi kèm.
Tài liệu DEA có bảng thông số, kích thước và biểu đồ tải. Với GHOST, giới hạn chiều dài cánh phải đọc cùng khối lượng và điều kiện gió. Với REV, hai bản 220/M và 24/M khác điện áp, lực và tốc độ dù cùng nhóm tải 1.400 kg. Không suy thông số của một bản sang cả dòng.
Để đối chiếu sâu hơn, xem DEA GHOST100 và DEA GHOST200.

Giá motor lẻ có thể chưa gồm bo, remote, cảm biến, khóa hoặc cơ cấu mở tay. Hộp đế thép/inox và bộ mở góc lớn cũng cần đối chiếu riêng. Một danh sách thiết bị ghi mã đầy đủ giúp kiểm tra hàng giao và tránh so nhầm bộ thiếu phụ kiện với bộ trọn cấu hình.
Yêu cầu ảnh tem, mã hàng, tài liệu đúng phiên bản, điều kiện bảo hành và chứng từ thuộc lô giao thực tế. Logo hoặc hình bao bì không tự xác nhận nguồn gốc. Nếu một chỉ tiêu chưa có tài liệu phù hợp, cần để trạng thái chờ xác nhận thay vì lấy từ model gần giống.
Gom dòng DEA theo ứng dụng để tránh so các bộ khác chức năng. Với một dòng, hậu tố điện áp, hành trình và bộ điều khiển cần xuất hiện đầy đủ trên báo giá.
Báo giá ghi GHOST 100 chưa cho biết bản 230 V hay 24 V và hộp đế đi kèm. Hãy yêu cầu tách mã motor, mã hộp, bo và phụ kiện, sau đó mới so tổng tiền giữa hai đơn vị.
Ví dụ giả định để giải thích cách quyết định, không phải hồ sơ công trình đã thi công.| Hạng mục | Điều cần đối chiếu | Lưu ý |
|---|---|---|
| Âm sàn | GHOST 100 / 200 | Hố đế, tải theo cánh, điện áp |
| Tay đòn | MAC / STING / LOOK | Trụ, hành trình, chiều dài cánh |
| Lùa dân dụng | LIVI | Mã đầy đủ và điều kiện tải |
| Lùa tải lớn | REV / GULLIVER | Tải, lực, tốc độ, chu kỳ |
| Barrier | PASS | Chiều dài cần và bản tốc độ |
| Mã model | Thông số tham khảo | Điều kiện áp dụng |
|---|---|---|
| 100/CL | Điện áp motor: 230 V AC ±10%, 50/60 Hz; Công suất hấp thụ tối đa: 250 W; Mô-men tối đa: 250 N·m | Giới hạn chiều dài và tải trọng không được cộng dồn: chọn theo biểu đồ chiều dài–khối lượng cánh, kết cấu cánh và điều kiện gió trong tài liệu hãng. Cánh dài trên 2 m cần đối chiếu yêu cầu khóa điện của hãng. Thông số này áp dụng mã 100/CL; đối chiếu hậu tố trên tem trước khi giao. IP67 không thay thế yêu cầu thoát nước cho hố đế. |
| 200/CL | Điện áp motor: 230 V AC ±10%, 50/60 Hz; Công suất hấp thụ tối đa: 400 W; Mô-men tối đa: 320 N·m | Giới hạn chiều dài và tải trọng không được cộng dồn: chọn theo biểu đồ chiều dài–khối lượng cánh, kết cấu cánh và điều kiện gió trong tài liệu hãng. Cánh dài trên 2 m cần đối chiếu yêu cầu khóa điện của hãng. Thông số này áp dụng mã 200/CL; đối chiếu hậu tố trên tem trước khi giao. IP67 không thay thế yêu cầu thoát nước cho hố đế. |
Chọn trang đúng biến thể để xem giá bán lẻ và phạm vi bộ. Các liên kết dưới đây là sản phẩm liên quan, không thay xác nhận phù hợp với công trình.
Không thể kết luận theo hãng. Cần đối chiếu bộ thu, tần số và giao thức của cấu hình được giao.
Không. Catalog dùng sàng lọc sản phẩm; việc cài đặt phải theo manual đúng model và phiên bản của thiết bị thực tế.
Nguồn chỉ áp dụng model hoặc bộ điều khiển được tài liệu nêu. Hướng dẫn lắp và cài đặt phải khớp thiết bị thực tế.