Nhóm dây polyester cường lực Phi 12–24 gồm bảy cỡ đường kính. Danh mục giúp đối chiếu cỡ dây, khối lượng và giá bán; không dùng đường kính hoặc tên cường lực để suy ra tải làm việc an toàn.
Nhóm dây polyester cường lực Phi 12–24 gồm bảy cỡ đường kính. Danh mục giúp đối chiếu cỡ dây, khối lượng và giá bán; không dùng đường kính hoặc tên cường lực để suy ra tải làm việc an toàn.
| Đường kính danh nghĩa | Mét/kg tham khảo | Kg/m tham khảo | Giá bán lẻ tham khảo |
|---|---|---|---|
| Dây Phi 12 | ≈ 8,6 m/kg | ≈ 0,116 kg/m | 22.000 đ/m |
| Dây Phi 14 | ≈ 6,5 m/kg | ≈ 0,154 kg/m | 23.000 đ/m |
| Dây Phi 16 | ≈ 5 m/kg | ≈ 0,200 kg/m | 22.000 đ/m |
| Dây Phi 18 | ≈ 4 m/kg | ≈ 0,250 kg/m | 28.000 đ/m |
| Dây Phi 20 | ≈ 3,5 m/kg | ≈ 0,286 kg/m | 30.000 đ/m |
| Dây Phi 22 | ≈ 3 m/kg | ≈ 0,333 kg/m | 35.000 đ/m |
| Dây Phi 24 | ≈ 2,5 m/kg | ≈ 0,400 kg/m | 42.000 đ/m |
Đơn giá tại xưởng, chưa bao gồm vận chuyển. Các số mét/kg do nhà cung cấp cung cấp để dự toán; số liệu và giá chính xác phải được xác nhận theo lô, số lượng và quy cách giao.
Khoảng cách giữa các cỡ là 2 mm nhưng khối lượng trên mét thay đổi đáng kể: Phi 12 khoảng 0,116 kg/m, Phi 24 khoảng 0,400 kg/m. Đơn 600 m Phi 24 có khối lượng dây dự toán khoảng 240 kg, chưa tính bao bì; dữ liệu này dùng lên phương án vận chuyển.
Trước khi đổi sang dây lớn hơn, cần đối chiếu rãnh puly, bán kính uốn, điểm neo, tải động và cách vận hành. Tên “polyester cường lực” không thay thế hồ sơ thử nghiệm của đúng mã hàng. Không dùng giá bán hoặc mét/kg để tính tải kéo đứt hay tải làm việc an toàn.
Luôn có hàng; liên hệ xác nhận khi lấy số lượng lớn. Giá buôn bắt đầu từ 600 m, có các mốc 1.000 m, 3.000 m, 5.000 m và từ 10.000 m. Đơn phối nhiều cỡ, giao nhiều đợt hoặc đóng cuộn riêng cần báo giá xác nhận; bên mua chịu phí vận chuyển.
Xem bảng giá lẻ và các mốc bán buôn tại Tổng kho. Khi cần phân biệt hai nhóm, đọc so sánh dây dù bông và polyester.
Hùng Cường Auto: Hotline 039 2323 173 · Zalo 039 2323 173.