Đơn vị bán: mét dài (m). Giá tham khảo tại xưởng, chưa gồm vận chuyển. Luôn có hàng; liên hệ xác nhận khi lấy số lượng lớn.
Mã sản phẩm: HCA-DD-P24
Tình trạng: Còn hàngHOTLINE039 2323 173
Dây polyester cường lực Phi 24 có quy đổi tham khảo 1 kg ≈ 2,5 m, tương đương khoảng 0,400 kg/m. Sản phẩm có sẵn tại kho Hùng Cường Auto, bán lẻ theo mét và áp dụng giá buôn từ 600 m. Thông số mét/kg là số liệu tham khảo từ nhà cung cấp; giá chính xác cần xác nhận theo số lượng và địa điểm giao.

Cho biết số mét, mục đích sử dụng, kích thước puly và địa chỉ nhận hàng để được áp đúng mốc giá Phi 24.
Hotline: 039 2323 173Zalo: 039 2323 173Phi 24 là cách gọi thương mại cho dây có đường kính danh nghĩa khoảng 24 mm. Kích thước thực tế có thể chênh nhẹ theo cấu trúc bện, lực căng khi đo và dung sai của từng lô. Vì vậy, khi thay cho một hệ kéo đang sử dụng, người mua nên đo dây cũ, chụp rãnh puly và gửi ảnh toàn tuyến thay vì chỉ đọc tên gọi.
Polyester cường lực được dùng cho nhóm đường kính lớn trong danh mục hiện tại; độ bền thực tế còn phụ thuộc cấu trúc bện, lõi, puly, môi trường và chế độ vận hành. Cảm giác cầm, khả năng uốn quanh puly và độ ổn định ngoài trời còn phụ thuộc cấu trúc lõi, độ chặt bện và cách hệ kéo được căn chỉnh. Tên vật liệu không phải là thông số tải trọng; ứng dụng quan trọng phải đối chiếu tài liệu của đúng sản phẩm và lô hàng.
Khi đo bằng thước kẹp, không ép bẹt dây và nên đo nhiều vị trí. Nếu dây đã sử dụng, bề mặt mòn hoặc bị kéo dẹt có thể làm kết quả khác đường kính ban đầu. Rãnh puly phải đủ rộng, đáy rãnh trơn và không có cạnh sắc cắt vào lớp bện.

| Thông số | Giá trị tham khảo | Cách sử dụng |
|---|---|---|
| Đường kính | Phi 24 danh nghĩa | Đối chiếu dây cũ và rãnh puly |
| Chất liệu | Polyester cường lực | Xác nhận đúng lô trước khi mua |
| Mét/kg | ≈ 2,5 m/kg | Dự toán khối lượng và vận chuyển |
| Kg/m | ≈ 0,400 kg/m | Tính khối lượng từ tổng số mét |
| Quy cách | 1 kg ≈ 2,5 m | Số liệu nhà cung cấp, có dung sai |
Với 1 kg ≈ 2,5 m, phép quy đổi cho kết quả xấp xỉ 2,5 m/kg. Nếu đặt số lượng lớn, nên cân và đo mẫu của lô thực tế trước khi chia cuộn hoặc chốt khối lượng vận chuyển. Độ ẩm, độ chặt bện và cách quấn cuộn đều có thể tạo sai số.
Khối lượng dự kiến bằng số mét nhân 0,400 kg/m. Giá quy đổi từ kg sang mét được tính bằng giá/kg chia cho số mét/kg. Đây là công thức dự toán; hóa đơn và số lượng giao nhận vẫn căn cứ quy cách chốt của đơn hàng.

Phi 24 phù hợp hệ đã được thiết kế cho đường kính 24 mm, tuyến công nghiệp hoặc nhu cầu kỹ thuật có puly tương thích. Không chọn chỉ theo cảm giác dày hay khối lượng.
Không nên tăng đường kính chỉ vì muốn “chắc hơn”. Dây lớn hơn có thể không đi đúng rãnh, làm tăng bán kính uốn và khiến hệ kéo nặng. Ngược lại, dây quá nhỏ dễ lọt rãnh, trượt hoặc mòn nhanh. Quyết định cuối cùng cần xem cả tải kéo thực tế, số điểm đổi hướng, chiều dài hành trình và phương thức kéo tay hay motor.
So với cỡ liền kề, Phi 24 có mét/kg và bán kính uốn khác. Cần đo dây cũ, rãnh puly và kiểm tra toàn hành trình trước khi đổi cỡ. Nếu chưa xác định được, hãy gửi video vận hành và ảnh từng puly để được kiểm tra sơ bộ. Với ứng dụng nâng hạ hoặc liên quan an toàn con người, không dùng bài viết này thay cho tính toán kỹ thuật và chứng chỉ thử tải.

| Hình thức mua | Đơn giá tham khảo | Lưu ý |
|---|---|---|
| Bán lẻ | 42.000 đ/m | Cắt theo số mét đã chốt |
| 600–999 m | 38.000 đ/m | Mốc giá buôn đầu tiên |
| 1.000–2.999 m | 36.000 đ/m | Xác nhận khả năng gộp đơn |
| 3.000–4.999 m | 34.000 đ/m | Chốt quy cách đóng gói |
| 5.000–9.999 m | 31.500 đ/m | Chốt lịch giao |
| Từ 10.000 m | 29.500 đ/m | Báo theo dự án/lô hàng |
Đơn nhỏ hoặc thay một tuyến dây thường thuận tiện khi mua theo mét. Đơn hàng cần kiểm soát khối lượng có thể so sánh theo kg bằng hệ số 2,5 m/kg. Với đơn buôn, mua nguyên cuộn giúp hạn chế mối nối và thuận tiện kiểm đếm, nhưng cần xác nhận khối lượng và số mét thực tế của từng cuộn.
Kho thường xuyên có hàng; đơn số lượng lớn cần liên hệ để xác nhận tồn theo từng cỡ. Xem thêm tổng kho dây dù kéo bạt Phi 6–24, bảng giá dây dù và bảng quy đổi mét/kg.
Sản phẩm trong bảng hiện tại là polyester cường lực. Cần đối chiếu ảnh và xác nhận lô hàng trước khi mua.
Số liệu tham khảo là khoảng 2,5 m/kg, tương ứng 1 kg ≈ 2,5 m. Thực tế có dung sai theo lô và độ chặt bện.
Đơn nhỏ thuận tiện theo mét; đơn lớn nên so theo kg hoặc nguyên cuộn và xác nhận số mét thực tế.
Chưa. Giá báo tại xưởng; bên mua chịu phí vận chuyển và cần cung cấp địa chỉ để chốt chi phí.
Kho thường xuyên có hàng; đơn lớn cần liên hệ để xác nhận số lượng và lịch giao.
Gửi tổng số mét, ảnh puly và địa chỉ nhận hàng để nhận giá lẻ hoặc đúng mốc bán buôn.
Hotline: 039 2323 173Zalo: 039 2323 173HÙNG CƯỜNG AUTO – Giá tham khảo; giá chính xác vui lòng liên hệ Hotline 039 2323 173.