
Công suất tính bằng W không phải tải cổng tính bằng kg và cũng không phải lực kéo hay mô-men. Chọn motor cần đọc các đại lượng riêng theo tài liệu, không xếp hạng chỉ bằng số W lớn nhất.
Biên soạn: Hùng Cường Auto · Cập nhật 30/09/2026
Tài liệu có thể nêu công suất hấp thụ, danh định hoặc tối đa. Các giá trị không dùng thay nhau; công suất đầu vào còn gồm tổn hao. Khi so hai model, cần cùng loại thông số và cùng điều kiện đo.
Cùng công suất nhưng tỷ số truyền khác có thể cho lực và tốc độ khác. Motor lùa dùng lực kéo, motor mở quay thường liên quan mô-men hoặc lực tay đòn tại hình học cụ thể. Không quy đổi W sang kg bằng một hệ số chung.
Để đối chiếu sâu hơn, xem DEA REV 1400 kg: so sánh REV 220/M và REV 24/M và Chọn motor cổng theo tải trọng: đọc giới hạn đúng cách.

DEA REV 220/M và 24/M khác công suất, lực và tốc độ theo catalog, dù cùng nhóm tải. Điều này cho thấy tải danh nghĩa không đủ mô tả toàn bộ hành vi. Bảng so sánh phải ghi cả mã model để tránh ghép thông số nhiều bản.
Khối lượng, chiều dài, lực cản, chu kỳ và an toàn là dữ liệu đầu vào. Công suất chỉ là một phần để kiểm tra nguồn và cấu hình. Nếu cổng chạy nặng bất thường, cần chẩn đoán cơ khí thay vì chọn W cao hơn ngay.

Công suất cho biết một khía cạnh năng lượng; lực kéo hoặc mô-men còn phụ thuộc truyền động và tốc độ. Chọn motor bằng giới hạn hãng và điều kiện cổng.
Một bộ có hộp số giảm tốc lớn có thể tạo mô-men cao ở tốc độ thấp. Vì vậy motor có W thấp hơn không tự động là yếu hơn ở đầu ra.
Ví dụ giả định để giải thích cách quyết định, không phải hồ sơ công trình đã thi công.| Hạng mục | Điều cần đối chiếu | Lưu ý |
|---|---|---|
| W | Công suất; cần biết loại giá trị | Không đồng nghĩa kg |
| N | Lực kéo/đẩy | Đọc điều kiện đo |
| N·m | Mô-men | Phụ thuộc cơ cấu |
| kg | Giới hạn tải được hãng nêu | Có điều kiện cánh và sử dụng |
| m/phút | Tốc độ dịch chuyển | Không phải lực |
| Mã model | Thông số tham khảo | Điều kiện áp dụng |
|---|---|---|
| 100/CL | Điện áp motor: 230 V AC ±10%, 50/60 Hz; Công suất hấp thụ tối đa: 250 W; Mô-men tối đa: 250 N·m | Giới hạn chiều dài và tải trọng không được cộng dồn: chọn theo biểu đồ chiều dài–khối lượng cánh, kết cấu cánh và điều kiện gió trong tài liệu hãng. Cánh dài trên 2 m cần đối chiếu yêu cầu khóa điện của hãng. Thông số này áp dụng mã 100/CL; đối chiếu hậu tố trên tem trước khi giao. IP67 không thay thế yêu cầu thoát nước cho hố đế. |
| 200/CL | Điện áp motor: 230 V AC ±10%, 50/60 Hz; Công suất hấp thụ tối đa: 400 W; Mô-men tối đa: 320 N·m | Giới hạn chiều dài và tải trọng không được cộng dồn: chọn theo biểu đồ chiều dài–khối lượng cánh, kết cấu cánh và điều kiện gió trong tài liệu hãng. Cánh dài trên 2 m cần đối chiếu yêu cầu khóa điện của hãng. Thông số này áp dụng mã 200/CL; đối chiếu hậu tố trên tem trước khi giao. IP67 không thay thế yêu cầu thoát nước cho hố đế. |
Chọn trang đúng biến thể để xem giá bán lẻ và phạm vi bộ. Các liên kết dưới đây là sản phẩm liên quan, không thay xác nhận phù hợp với công trình.
Chưa đủ để kết luận ứng dụng. Cần so lực, mô-men, tốc độ, cơ cấu và điều kiện tải của đúng hai model.
Không phải mọi hệ. Với AC còn yếu tố hệ số công suất và điều kiện đo; để ước tính chi phí nên dùng công suất hấp thụ phù hợp hoặc số đo công tơ.
Nguồn chỉ áp dụng model hoặc bộ điều khiển được tài liệu nêu. Hướng dẫn lắp và cài đặt phải khớp thiết bị thực tế.