
Motor âm sàn đặt dưới chân bản lề, giúp phần dẫn động ít lộ trên cánh. Cấu hình này phù hợp khi công trình đáp ứng yêu cầu hố đế, thoát nước, đồng tâm cơ khí và có lối bảo trì; tính thẩm mỹ không thay thế các điều kiện kỹ thuật đó.
Biên soạn: Hùng Cường Auto · Cập nhật 30/09/2026
| Model trong tài liệu | Thông số hãng đã đối chiếu | Nguồn |
|---|---|---|
| 100/CL | Điện áp motor: 230 V AC ±10%, 50/60 Hz Công suất hấp thụ tối đa: 250 W Mô-men tối đa: 250 N·m Thời gian mở 90°: 16 giây Chiều dài cánh giới hạn: 3,5 m; phải tra biểu đồ tải | Tài liệu đúng model |
| 200/CL | Điện áp motor: 230 V AC ±10%, 50/60 Hz Công suất hấp thụ tối đa: 400 W Mô-men tối đa: 320 N·m Thời gian mở 90°: 17 giây Chiều dài cánh giới hạn: 4 m; phải tra biểu đồ tải | Tài liệu đúng model |
| PU350 | Nguồn vào: 110–240 V AC, 50–60 Hz Điện áp motor: 24 V DC Công suất: 250 W Dòng điện: 10,5 A Chiều dài cánh giới hạn: 3,5 m | Tài liệu đúng model |
Đối chiếu hậu tố và cấu hình bộ đang giao. Các giới hạn tải/chiều dài phải đọc cùng điều kiện và biểu đồ hãng; bảng này không thay thiết kế cho công trình.
Hộp đế phải nằm đúng tâm quay, có nền đỡ ổn định và phương án dẫn nước ra vị trí thoát phù hợp. Bùn, cát và nước đọng có thể ảnh hưởng cơ cấu, đầu nối và khả năng bảo trì. Cần xác định cao độ hoàn thiện trước khi đổ bê tông; sửa cao độ sau khi lát nền thường phức tạp hơn lựa chọn motor.
Các dòng này có nhiều phiên bản điện áp và bộ phụ kiện. GHOST 100/CL và 200/CL khác công suất, mô-men, thời gian mở theo tài liệu DEA. Powertech PU350 dùng motor 24 V theo tài liệu hãng. Khi đối chiếu giá, ghi cả mã motor, điện áp, số lượng motor, vật liệu hộp đế và bộ điều khiển.
Để đối chiếu sâu hơn, xem DEA GHOST100 và DEA GHOST200.

IP67 hoặc IPX7 trong tài liệu mô tả mức bảo vệ được thử trong điều kiện xác định, không phải lời hứa ngâm nước vô hạn. Hộp inox giúp lựa chọn vật liệu vỏ; không tự làm tăng mô-men hoặc tải cánh. Đường dây, mối nối và thiết bị điện phụ vẫn cần bảo vệ riêng, kể cả khi thân motor có cấp IP cao.
Cần kiểm tra chiều dài, khối lượng từng cánh, mức kín gió và kết cấu bản lề. Không ghép chiều dài lớn nhất với tải lớn nhất nếu biểu đồ hãng không cho phép. Khi nghiệm thu, thử mở tay, kiểm tra đường thoát nước và bảo đảm nắp hộp có thể tháo mà không phá nền hoàn thiện.

Chọn motor âm sàn khi có thể xử lý thoát nước, đồng tâm và tiếp cận bảo trì. Hộp inox hỗ trợ điều kiện vật liệu của hộp; nó không biến một hố kín nước thành vị trí lắp phù hợp.
Nếu nước sân dồn vào vị trí bản lề nhưng không có đường xả thấp hơn, cần thiết kế lại thoát nước hoặc khảo sát tay đòn. Tăng cấp IP trên giấy không giải quyết nước bẩn, ngâm lâu và các mối nối điện.
Ví dụ giả định để giải thích cách quyết định, không phải hồ sơ công trình đã thi công.| Hạng mục | Điều cần đối chiếu | Lưu ý |
|---|---|---|
| GHOST 100 | Kiểm tra mã 100/CL hoặc 100/24CL | Không trộn thông số hai điện áp |
| GHOST 200 | Kiểm tra 200/CL, 200/24CL, bản L | Bản chậm là cấu hình riêng |
| PU350 | Motor 24 V, đối chiếu tài liệu Powertech | Kiểm tra cả bo và phụ kiện bộ |
| Hộp thép / inox | Vật liệu, kích thước, thoát nước | Không làm tăng tải motor |
| Cánh kín hoặc dài | Biểu đồ tải và yêu cầu khóa | Xét ảnh hưởng gió |
| Mã model | Thông số tham khảo | Điều kiện áp dụng |
|---|---|---|
| 100/CL | Điện áp motor: 230 V AC ±10%, 50/60 Hz; Công suất hấp thụ tối đa: 250 W; Mô-men tối đa: 250 N·m | Giới hạn chiều dài và tải trọng không được cộng dồn: chọn theo biểu đồ chiều dài–khối lượng cánh, kết cấu cánh và điều kiện gió trong tài liệu hãng. Cánh dài trên 2 m cần đối chiếu yêu cầu khóa điện của hãng. Thông số này áp dụng mã 100/CL; đối chiếu hậu tố trên tem trước khi giao. IP67 không thay thế yêu cầu thoát nước cho hố đế. |
| 200/CL | Điện áp motor: 230 V AC ±10%, 50/60 Hz; Công suất hấp thụ tối đa: 400 W; Mô-men tối đa: 320 N·m | Giới hạn chiều dài và tải trọng không được cộng dồn: chọn theo biểu đồ chiều dài–khối lượng cánh, kết cấu cánh và điều kiện gió trong tài liệu hãng. Cánh dài trên 2 m cần đối chiếu yêu cầu khóa điện của hãng. Thông số này áp dụng mã 200/CL; đối chiếu hậu tố trên tem trước khi giao. IP67 không thay thế yêu cầu thoát nước cho hố đế. |
Chọn trang đúng biến thể để xem giá bán lẻ và phạm vi bộ. Các liên kết dưới đây là sản phẩm liên quan, không thay xác nhận phù hợp với công trình.
Cần đánh giá lại vị trí và phương án thoát nước trước. Không nên xem cấp IP của motor là giải pháp thay cho thiết kế chống ngập toàn hệ.
Không suy từ tên âm sàn. Đối chiếu kích thước hộp, trục, liên kết cánh, điện áp và bo; mỗi hệ có bộ cơ khí riêng. Xem bảng thông số model trong các trang sản phẩm liên kết.
Nguồn chỉ áp dụng model hoặc bộ điều khiển được tài liệu nêu. Hướng dẫn lắp và cài đặt phải khớp thiết bị thực tế.